CÁC TUYẾN LUỒNG TÀU BIỂN THUỘC VÙNG HOẠT ĐỘNG CỦA
CÔNG TY HOA TIÊU HÀNG HẢI  KHU VỰC II

Cập nhật ngày 19/6/2018

 

SỐ TT

TÊN LUỒNG

RỘNG

(M)

SÂU

(M)

NGÀY TB

GHI CHÚ

1

NAM TRIỆU

100

-0.6

25/10/17

F0 – F13

-1.3

25/10/17

F13 – F20

2

LẠCH HUYỆN

160-120

120

    -13.5

-7.3

18/06/18

 

Từ F0 đến hết vũng quay tàu  cảng HICT

Từ F25,26-F29,30

 

3

 

KÊNH HÀ NAM

80

 

-6.5

 

18/06/18

 

F29,30 – F43,46

 

4

 

BẠCH ĐẰNG

80

-6.5

 

18/06/18

F43,46 – Cửa kênh Đình Vũ

 

5

SÔNG CẤM

80

-6.6

18/06/18

Cửa kênh Đình Vũ-Thượng lưu cảng Nam Hải khoảng 50m

80

-5.9

18/06/18

Thượng lưu cảng Nam Hải-cảng Hải phòng

6

VẬT CÁCH

60

-3.6

07/02/18

Bến Bính – hạ lưu Cầu Kiền 200m

7

 

PHÀ RỪNG-SÔNG GIÁ

80

-3.5

 

22/05/18

Cửa kênh ĐV – F5,6

80

-1.9

F5,6 – F15,16

50

-1.6

F15,16 - CTĐTFR

8

KÊNH CÁI TRÁP

70

-0.9

12/03/18

 

9

SÔNG CHANH

80

-2.3

24/11/17

F21 Lạch Huyện – Phao 6(300)

-1.9

T/Lưu phao 6 – F16

 

10

 

HẠ LONG

HÒN GAI

Hòn Bài-Hòn Pháo ngoài

240

-12.8

 

24/07/13

 

Hòn Pháo ngoài- Hòn Một

130

-12.1

Hòn Một-HG

130

-9.2

11

DIÊM ĐIỀN

45

-1.1(F0-F14,15)

12/03/18

Từ F14,15-Diêm Điền: -1.3

12

HẢI THỊNH

F0-F9,10

115

-2.2

26/04/18

29/01/18

 

F9-ĐTTLong

80

-3.1