Thông số các cảng, bến nổi và vũng quay tàu

 CÁC TUYẾN LUỒNG TÀU BIỂN THUỘC VÙNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY HOA TIÊU HÀNG HẢI KHU VỰC II

 Cập nhật ngày 01/11/2022

STT TÊN LUỒNG

RỘNG

(M)

SÂU

(M)

NGÀY TB GHI CHÚ
1 NAM TRIỆU

 

100

     
2 LẠCH HUYỆN

160

120

     -12.3

-7.3

31/10/22

Từ F0 – vũng quay cảng HICT

Từ F25,26-F29,30

 

3

 

KÊNH HÀ NAM

80

 

     -7.0 31/10/22             F29,30– F43,46

 

 

4

 

 

BẠCH ĐẰNG

80

80

 

-7.0

-7.0

 

30/08/22

 

F43/F46 – F51/F56

F51/F56 – Cửa kênh đình vũ

 

 

5 SÔNG CẤM 80 6.9 30/08/22 Cửa kênh Đv-Thượng lưu C5 cảng Hải phòng

80

 

-6.6 30/08/22

T.lưu C5 cảng Hải phòng-Bến Bính

 

6 VẬT CÁCH 60

-5.3

-4.3

-4.3

31/10/22

Bến Bính – P 74

P74 –  P91

P91 – Cầu Kiền hl 200m

7

 

PHÀ RỪNG-SÔNG GIÁ

80 -3.6 15/09/22 Cửa kênh ĐV – F5,6
80 -2.6 F5,6 – F15,16
50 -2.0 F15,16 – CTĐTFR
8 KÊNH CÁI TRÁP 70 -1.7 03/06/21  
9 SÔNG CHANH 80 -2.3 28/05/19 F21 Lạch Huyện – Phao 6(300)
-1.8 T/Lưu phao 6 – F16

 

10

 

HẠ LONG

HÒN GAI

Hòn Bài-Hòn Pháo ngoài 240 -12.8

 

24/07/13

 
Hòn Pháo ngoài- Hòn Một 130 -12.1
Hòn Một-HG 130 -9.2
11

DIÊM ĐIỀN

P0-Cảng Diêm Điền

Vũng quay tàu d=95m -1.5

 

45

 

-0.8

-1.4

 

30/06/22

30/06/22

 

VN2000

 

20°33´12.1”N, 106°33´44.8”E

 

12 HẢI THỊNH F0-F9/10 115 -3.0

28/09/22

01/04/22

 
F9-ĐTTLong 80 -3.1

 

CÁC VŨNG QUAY TÀU KHU VỰC CẢNG HẢI PHÒNG

Bề ngang khu nước để tàu quay trở được tính theo công thức sau: BKN = 1,25xLOA.

 

 

TÊN VŨNG QUAY

RỘNG

(M)

SÂU

(M)

NGÀY TB

GHI CHÚ

(VN-2000)

1 Vũng quay Phao BG1,2 R = 200 -6.7 14/08/07  
2 Vũng quay cảng DAP R = 110 -5.5 24/03/21  
3 Vũng quay Euro ĐìnhVũ R = 123 -6.7 27/4/21 Mở rộng : -5.4m
4 Vũng quay cảng ChùaVẽ R=110 -5.5 28/09/22  
5 Vũng quay HL Cảng Cấm R=110 -5.5 28/09/22  
6 Vũng quay cảng HP R=110 -5.5 28/09/22  
7 Vũng quay Nhà máy FR   -2.7 23/03/20  
8

Vũng quay VIP GP

Vũng quay cảng gp (tl)

R=132

R=110

-7.0

-6.4

08/12/17

11/11/19

 

-5.5 lấn vào 10m bên phải

 

9 Vũng quay ĐìnhVũ hàng R=130 -7.0 28/09/22  
10 Vũng quay Cảng Flat R=130 -3.7 12/2021  

11

12

Vũng quay cảng HICT

 

Vũng quay cảng Mipec

R=330

 

R=142,5

-11.7

 

-7.0

31/10/22

 

4/03/20

-11.2 lấn vào 160M bên phải

-11.5 lấn vào 55M bên trái

2004950.1’’106°48´15.7”

13

 

 

Khu chuyển tải Hải Hà-Thái Bình 48000

 

R=255 -15.9 19/05/16

20°28´14.8”106°43´37.8”

(Hệ WGS84: 20°28´11.2”N  106°43´44.6”E)

 

14 Vũng quay cầu 128 HQ R=105 -5.5 29/4/20

-5.0 lấn vào 30m bên phải

-4.0 lấn vào 20m bên phải

 

15 Khu neo đậu chuyển tải XD Lạch Giang Nam Định R=350 -16 29/4/20

19°57´12.3”  106°16´05.4”

(Hệ WGS84: 19°57´08.7”N  106°16´12.2”E)

 

CÁC CẢNG, BẾN NỔI THUỘC CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG

                                                                                                                               

 

 

CẢNG

 

DWT

Cho phép

THÔNG SỐ
CẦU CẢNG THỦY DIỆN(M)
Sốcầu CHIỀU DÀI(M) ĐỘ SÂU(M)

NGÀY

TB

BỀ RỘNG ĐỘ SÂU NGÀY TB
BẾN ĐỖ LỐI VÀO

THÉP VIỆT NHẬT

 

3000(tàu hàng)

5000(tàu dầu)

1 200 -5.5  

11/7/22

 

     
LÊ QUỐC 3000 1 100 -3.8   19/04/20      
VẬT CÁCH

3000

C4:5000

5

C6=106

C1,2-3=253

C4=120

-5,0  

 

26/12/19

     

-4.5,-5.0

-5.0;-5.5

 
TIẾN MẠNH 3000(giảm tải) 1 170.5 -5.4   29/9/21      
NAM NINH 3000 1 190 -4.3   20/01/21      
DUY LINH 1500 1 30 -6.1   24/04/14     Dừng kt
QUỲNH CƯ 1000 1 52 -3.4   31/12/19      
NAM BẮC 3000 1 100 -4.0   04/05/17     Hết hạn
HỒNG BÀNG 2000 1 60 +0.4   09/08/18     Dừng kt
LILAMA 3000 1 96 -2.1   16/06/11      
THĂNG LONG GAS 3000 1 90  -4.1   16/8/21      
MIPEC 3000 1 36.5 -4.4   14/04/22      
SÔNG ĐÀ 12/04      ( Tự long) 3000 1 60 -4.5   25/01/21      
THƯỢNG LÝ 3000 1 60 -3.5   22/10/20      
ĐÓNG TÀU BẠCH ĐẰNG CẦU XM 10000     -1.5  

 

20/04/17

     
CẦU MT Ụ       -2.5  

C9

C8

   

 

164

164

 

-6.6

-7.5

140/145

150/155

160/165

170/175

-6.0/-5.5

-5.4/-5.2

-5.0 /-4.2

-4.0/-3.8

 

 

C7

 

 

 

164

 

 

-6.9

 

 

 

190/195

200/205

210/215

220/225

 

-7.0/-6.7

-6.7/-5.2

-3.8/-3.8

-3.8/-3.0

C6 40000 165 -7.8  

220/225

230/235

240/245

-6.5/-6.1

-5.6/-5.1

-4.9/4.5

C5

 

 

 

 

C4

40000

 

 

 

165 -7.9  

200/205

210/215

220/225

230/235

 

175/180

185/190

195/200

205/210

215/220

230/240

 

-6.4/-6.4

-6.0/-5.3

-5.0/-4.3

-4.0/-3.7

 

-6.4/-6.4

-5.9/-5.9

-5.8/-5.1

-4.2/-4.2

-3.9/-3.9

-3.1/-2.9

40000 165 -6.8  

C3

 

 

 

 

 

C2

 

C1

30000

 

 

 

 

 

163 -6.7  

165/170

175/180

185/190

195/200

205/210

215/220

 

165/170

175/180

185/190

195/200

205/210

215/220

-6.5/-6.3

-6.3/-6.2

-5.6/-5.6

-5.1/-5.1

-4.6/-4.4

-3.9/-3.9

 

-6.5/-6.3

-6.3/-6.2

-6.0/-5.7

-5.7/-5.3

-5.5/-5.2

-5.2/-4.8

30000

 

 

125 -7.0  

30000

 

125 -6.3  

LHTS

F71 cách cầu 200m

C1,2:15000

(giảm tải)

C3:20000

(Giảm tải)

1,2

 

3

240

 

160

-7.0

 

-7.5

 

31/12/21

 

175/180

185/190

195/200

-7.0/-7.0

-7.0/-7.0

-7.0/-7.0

 
ĐÀI HẢI 5000 1 150 -3.0   14/05/21      
CỬA CẤM 5000 3

262(C1   C2,C3)

 

-3.2, -2.2,-1.0

 

 

 

 

3/08/20

 

     
THỦY SẢN II 3000 1 73 -3,3   11/03/15 Tạm dừng kt    

CÁC CẢNG, BẾN NỔI THUỘC CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG

 

 

 

CẢNG

 

DWT

Cho phép

THÔNG SỐ
CẦU CẢNG, BẾN NỔI THỦY DIỆN(M)
SỐ CẦU CHIỀU DÀI(M) ĐỘ SÂU(M)

NGÀY

TB

BỀ RỘNG ĐỘ SÂU NGÀY TB
BẾN ĐỖ LỐI VÀO

NAM HẢI

 

 

10000

 

1

 

144

 

-8.3

 

 

15/7/22

 

185/190

195/200

205/210

-6.5/-6.3

-6.0/-5.6

-5.0/-4.0

 

 

 

ĐOẠN XÁ

 

40000

(Giảm tải) loa dưới 188m

1

2tàu≤

225m

 

210

 

-8.4

 

 

 

15/7/22

 

180/185

190/195

200/205

210/215

-6.6/-5.9

-5.9/-5.4

-5.0/-4.3

-4.0/-2.9

 
TRANSVINA

7000

15000(giảm tải)

1 120 -7.5  

14/5/20

 

180/185

190/195

200/205

-7.0/-6.5

-6.0/-5.5

-5.3/-5.0

 

 

HẢI ĐĂNG(Shell Gas) 3000 1 87 -2.0   12/19      

 

 

GREEN

PORT

GP1.TL 25000 (Giảm tải)   303.5:2

 

-8.4

 

 

 

14/5/20

 

185/190

195/200

205/210

-6.8/-6.8

-6.8/-6.8

-6.8/-6.5

 

 

 

 

 

GP2.HL

25000 (Giảm tải)   303.5:2

 

-8.4

 

 

 

14/5/20

 

185/190

195/200

205/210

-6.8/-6.8

-6.8/-6.8

-6.8/-6.5

 

 

 

 

 

 

 

CHÙA

VẼ

10.000

&20.000

(giảm tải)

 

 

CV1

 

 

 

 

 

 

20000 (Giảm tải)

C1,2=348m

C3,4,5=500m

 

 

 

 

 

 

5

 

348

 

-8.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20/1/22

 

165/170

175/180

185/190

-7.0/-6.8

-5.7/-5.5

-5.0/-4.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CV2

 

-8.0

 

170/175

180/185

190/195

200/205

-6.9/-6.7

-6.7/-6.3

-6.2/-6.2

-5.7/-5.0

CV3

 

500

S.chữa  

170/175

 

-6.8/-6.8

 

CV4

 

-8.0

 

170/175

180/185

190/195

 

-6.3/-6.0

-5.4/-5.0

-4.2/-3.5

 

CV5

 

-8.0

 

170/175

180/185

190/195

-6.3/-6.0

-5.4/-5.0

-4.2/-3.5

TOTAL GAS 3000 1 90 -4.0   13/05/21      

 

CẦU 128 HQ ( Phao 61 cách cầu CSB 180m)

 

 

 

15000 (giảmtải)

 

               

 

 

1

 

 

 

295

 

 

-7.5

 

 

 

 

 

01/04/22

165/170

175/180

185/190

195/200

 

-7.0/-7.0

-6.7/-6.4

-6.0/-5.4

-5.0/-4.7

 

 

 

 

HẢI LINH 8000 1 115 -6.5   23/6/22 135/140 8.2/8.1  
K99 12000

 

1

 

186

 

-7.4

 

 

15/7/22

140/150 8.3/8.1

 

 

PETEC 8000 1 70 -5.5   19/07/22 170/180 7.2/7.0  

HẢI AN(R=115:-7.0)

 

25800

LOA<183m, B<30m, D<8.13

1 150 -8.9 -7.0

24/8/20

 

220/230

-7.0/-6.8

 

 

 

TÂN CẢNG 189

10000

LOA<160m

1 140 -7.2 -6.7

12/12/20

 

185/190

195/200

-7.0/-6.9

-6.6/-4.7

Tl180m-5.5m

CÁC CẢNG, BẾN NỔI THUỘC CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG

 

CẢNG

 

DWT CHO PHÉP

 

THÔNG SỐ
CẦU CẢNG, BẾN NỔI THỦY DIỆN(M)
SỐ LƯỢNG CHIỀU DÀI(M) ĐỘ SÂU(M)

NGÀY

TB

BỀ RỘNG ĐỘ SÂU NGÀY TB
BẾN ĐỖ LỐI VÀO
NAM VINH (19/9) 7000 1 165 -7.0   11/05/22 178/188 9.1/8.8  
PTSC ĐÌNH VŨ 20000 1 250 -7.5   14/6/22 180/195 8.9/8.8  
ĐÌNH VŨ ĐV1 20000   236.8 -8.7 7.2 24/07/20 205/210 8.1/8.0  
ĐV2 20000   188.2 -8.7 7.2 01/12/20 200/220 7.8/7.6

 

 

TÂN VŨ

TV1(ĐV3) 40000   190 -9.0 7.0 21/5/21 215/225 7.7/7.4  
TV2(ĐV4) 40000   190 -9.0 7.0 21/5/21 225/235 7.3/7.2
TV3(ĐV5) 20000   217 -8.7 7.0 24/09/21 240/250 7.2/7.1
TV4(ĐV6) 20000   163 -8.7 7.0 24/09/21 245/260 7.4/7.3
TV5(ĐV7) 20000   195 -8.7 7.0 24/09/21 255/270 7.4/7.3
VIMC ĐINH VŨ 20000 1 240 7.5 7.0 29/5/20 265/280 7.4/7.3  
NAM HẢI ĐÌNH VŨ 30000   giảm tải

 

2

 

455

 

-8.5

 

 

28/09/20

300/310 6.8/6.4  

VIP GP ĐÌNH VŨ

 

 Max 42213

Giảm tải

 

2

 

 

377,2

 

-9.0

 

-7.0

 

06/12/21

LOA<=220m+pabdathh    
Flat 20000 1 135 -4.0 -4.2 12/2021      
EURO ĐV C1 10000 2 171;52 -6.5 -6.7 18/5/22  

 

 

 
C2.Tl,C2.Hl

20000

(Giảm tải)

1 193 -9.5 -6.7 18/5/22 Vũng quay -6.7. Mởrộng -7.0   2 tầu loa110m
DAP ĐÌNH VŨ 10000 1 168 -7.7 -6.0 24/03/21 430/440 7.3/7.2  
MPC 40000 (giảm tải)   380 -8.3 -6.8 01/6/22 LOA< 220m B<32,3m D<11,5m
NAM ĐÌNH VŨ 40000 (giảm tải) 2 440 -9.0 -7.2 12/21 440/445 8.1/8.0  

CẢNG HICT

 

100000 2 750

-11.8

-12.8

C1

C2

30/08/22

30/08/22

600 11.8  
ĐT PHÀ RỪNG Cầu nặng

16000

10000

2

209

148

-3.0

-2.1

E

W

 

23/3/20

     

Cầu nhẹ

Cầu 30.000

  1

92.

 

 

-2.7

 

ĐT NAM TRIỆU 50.000     -2.0 -2.3 12/01/17      

PHAO

Bạch Đằng

FBĐ3(TL)

 

7.000

 

3

170 -4.4

 

-3.2

 

1/17

     
FBĐ2 165 -4.4
FBĐ1(HL) 190 -3.7
       

PHAO

Bến gót

FBG1(TL) 50.000

 

2

330 -4.1

-4.3

-5.3

 

4/17

     
FBG2(HL) 30.000 230 -5.0


Mọi thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Truy cập vào website: https://vms-north.vn/ để thêm chi tiết