Thông số các cảng, bến nổi và vũng quay tàu

 CÁC TUYẾN LUỒNG TÀU BIỂN THUỘC VÙNG HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY HOA TIÊU HÀNG HẢI KHU VỰC II

 Cập nhật ngày 19/02/2024

 

 

STT TÊN LUỒNG RỘNG M

 

SÂU M

 

NGÀY TB GHI CHÚ
1 NAM TRIỆU

 

100

     
2 LẠCH HUYỆN 160      -13.3 31/12/23 Từ F0 – vũng quay cảng HICT
120 -7.3 31/12/23 Từ F25,26-F29,30
3 KÊNH HÀ NAM

80

 

-7.0 31/12/23 F29,30– F43,46
4 BẠCH ĐẰNG 80 -7.0 31/12/23 F43/F46 – Cửa kênh đình vũ
5 SÔNG CẤM 80 7.0 02/11/23 Cửa kênh Đv – T.Lưu C.Nam Hải
       
80 -6.8 02/11/23 T.lưu C Nam Hải –Th.Lưu C5
80 -6.6 02/11/23 Th.lưu C5-Bến Bính
6 VẬT CÁCH 60 -5.3 02/11/23 Bến Bính – P 74
-4.3 02/11/23 P74 –  P91
-4.3 02/11/23 P91 – Cầu Kiền hl 200m
  PHÀ RỪNG-SÔNG GIÁ 80 -4.9 28/11/23 Luồng HP – Cầu B.Đằng
7

 

PHÀ RỪNG-SÔNG GIÁ

80 -3.6

28/11/23

28/11/23

28/11/23

 

Cửa kênh ĐV – F5,6
80 -2.6 F5,6 – F17,18
50 -2.2 F17,18 – CTĐTFR
8 KÊNH CÁI TRÁP 70 -1.5 04/04/23  
9 SÔNG CHANH 80 -2.3 28/05/19 F21 Lạch Huyện – Phao 6(300)
-1.8 T/Lưu phao 6 – F16

 

10

 

HẠ LONG

HÒN GAI

Hòn Bài-Hòn Pháo ngoài 240 -12.8

24/07/13

24/07/13

24/07/13

 
Hòn Pháo ngoài- Hòn Một 130 -12.1
Hòn Một-HG 130 -9.2
11

P0 Diêm Điền P14,P15

P14,P15-Cảng Diêm Điền

 

45

45

 

0.3

-1.4

 

01/10/23

VN2000

20°33´12.1”N, 106°33´44.8”E

12 HẢI THỊNH F0-F9/10 115 -3.0 03/07/23  
F9-ĐTTLong 80 -3.0

 

CÁC VŨNG QUAY TÀU KHU VỰC CẢNG HẢI PHÒNG

Bề Ngang khu nước quay trở được tính theo công thức sau: BKN = 1,25xLOA.

 

 

TÊN VŨNG QUAY

RỘNG

(M)

SÂU

(M)

NGÀY TB

GHI CHÚ

(VN-2000)

1 Vũng quay Phao BG1,2 R = 200 -6.7 14/08/07  
2 Vũng quay cảng DAP R = 110 -6.0 28/04/23  
3 Vũng quay Euro ĐìnhVũ R = 123 -7.0 27/04/21 Mở rộng : -5.4m
4 Vũng quay cảng ChùaVẽ R=110 -5.5 02/11/23  
5 Vũng quay HL Cảng Cấm R=110 -5.4 02/11/23  
6 Vũng quay cảng HP R=110 -5.5 02/11/23  
7 Vũng quay Nhà máy FR   -2.2 12/04/23  
8

Vũng quay VIP GP

Vũng quay cảng gp (tl)

R=132

R=110

-7.0

-6.4

08/12/17

11/11/19

 

-5.5 lấn vào 10m bên phải

9 Vũng quay ĐìnhVũ hàng R=130 -7.0 31/12/23  
10 Vũng quay Cảng Flat R=130 -7.0 20/12/21  
11 Vũng quay Cảng Diêm Điền D=95m -1.5 03/07/23  
12 Vũng quay cảng HICT R=330 -13.3 31/12/23  
13 Vũng quay cảng Mipec R=142,5 -6.3 19/02/24  

14

 

 

Khu chuyển tải Hải Hà-Thái Bình DWT 48000

 

R=255 -15.9 19/05/16

20°28´14.8”106°43´37.8”

(Hệ WGS84: 20°28´11.2”N  106°43´44.6”E)

15 Vũng quay cầu 128 HQ R=105 -5.5 29/04/20

-5.0 lấn vào 30m bên phải

-4.0 lấn vào 20m bên phải

16 Khu neo đậu chuyển tải XD Lạch Giang Nam Định R=350 -16 29/04/20

19°57´12.3”  106°16´05.4”

(Hệ WGS84: 19°57´08.7”N  106°16´12.2”E)

 

CÁC CẢNG, BẾN NỔI CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG

 

 

 

CẢNG

 

DWT

Cho phép

THÔNG SỐ
CẦU CẢNG THỦY DIỆN(M)
Số cầu CHIỀU DÀI(M) ĐỘ SÂU(M)

NGÀY

TB

BỀ RỘNG ĐỘ SÂU NGÀY TB
BẾN ĐỖ LỐI VÀO

THÉP VIỆT NHẬT

 

3000(tàu hàng)

5000(tàu dầu)

1 200 -5.4  

18/08/23

 

     
LÊ QUỐC 3000 1 100 -3.2   23/12/22      
VẬT CÁCH

C1,2,3,5,6: 3000

C4:5000

6

C1:61

C2:96

C3:96

C4 120

C5:50

C6:106

C1:-4.6  

 

23/07/23

     
C2:-5.2 C3:-5.8 C4:-5.6 C5:-2.7 C6:  
TIẾN MẠNH 3000(giảm tải) 1 170.5 -5.4   16/03/23      
NAM NINH 3000 1 190 -4.1   20/12/22      
DUY LINH 1500 1 30 -6.1   24/04/14     Dừng kt
QUỲNH CƯ 1000 1 52 -3.4   31/12/19      
NAM BẮC 3000 1 100 -4.0   04/05/17     Hết hạn
HỒNG BÀNG 2000 1 60 +0.4   09/08/18     Dừng kt
LILAMA 3000 1 96 -2.1   16/06/11      
THĂNG LONG GAS 3000 1 90   -3.6   13/12/23      
MIPEC 3000 1 36.5 -4.9   10/07/23      

SÔNG ĐÀ 12/04    

 ( Tự long)

3000 1 60 -4.7   17/10/23      
THƯỢNG LÝ 3000 1 60 -3.9   04/01/24      
ĐÓNG TÀU BẠCH ĐẰNG CẦU XM 10000       +0.7

 

20/04/17

     
CẦU MT Ụ       -2.5 +0.7
 

C9

C8

   

 

164

164

 

-7.0, TK:-3.2

-8.1

22/11/23

140/145

150/155

160/165

170/175

-6.0/-5.5

-5.4/-5.2

-5.0 /-4.2

-4.0/-3.8

 

 

C7

 

 

 

164

 

 

-7.2

 

  20/06/23

 

190/195

200/205

210/215

220/225

 

-7.0/-6.7

-6.7/-5.2

-3.8/-3.8

-3.8/-3.0

C6 40000 165 -8.0   20/06/23

225/230

235/240

245/250

-6.0/-5.6

-5.6/-5.5

-5.1/-4.5

C5 40000 165 -8.1   20/06/23

200/205

210/215

220/225

230/235

-6.4/-6.4

-6.0/-5.3

-5.0/-4.3

-4.0/-3.7

 

C4 40000 165 -7.6   20/06/23

175/180

185/190

195/200

205/210

215/220

230/240

 

-6.4/-6.4

-5.9/-5.9

-5.8/-5.1

-4.2/-4.2

-3.9/-3.9

-3.1/-2.9

C3

 

 

 

30000 163 -7.8  

165/170

175/180

185/190

195/200

205/210

215/220

 

-6.5/-6.3

-6.3/-6.2

-5.6/-5.6

-5.1/-5.1

-4.6/-4.4

-3.9/-3.9

 

C2

 

C1

30000

 

 

125 -7.9  

165/170

175/180

185/190

195/200

205/210

215/220

-6.5/-6.3

-6.3/-6.2

-6.0/-5.7

-5.7/-5.3

-5.5/-5.2

-5.2/-4.8

30000 125 -7.0  

LHTS

F71 cách cầu 200m

C1,2:15000

(giảm tải)

C3:20000

(Giảm tải)

1,2

 

3

240

 

160

-6.0

 

-6.7

 

20/11/23

 

175/180

185/190

195/200

-7.0/-7.0

-7.0/-7.0

-7.0/-7.0

 
ĐÀI HẢI 5000 1 150 -3.0   02/11/23      
CỬA CẤM 5000 3 262(C1   C2,C3) -3.2, -2.2,-1.0

 

 

03/08/20      
THỦY SẢN II 3000 1 73 -3,3   11/03/15     Dừng kt

 

CÁC CẢNG, BẾN NỔI THUỘC CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG

 

 

 

CẢNG

 

DWT

Cho phép

THÔNG SỐ
CẦU CẢNG, BẾN NỔI THỦY DIỆN(M)
SỐ CẦU CHIỀU DÀI(M) ĐỘ SÂU(M)

NGÀY

TB

BỀ RỘNG ĐỘ SÂU NGÀY TB
BẾN ĐỖ LỐI VÀO

NAM HẢI

 

 

10000

 

1

 

144

 

-8.2

 

 

28/08/23

 

185/190

195/200

205/210

-6.5/-6.3

-6.0/-5.6

-5.0/-4.0

 

 

 

ĐOẠN XÁ

40000

(Giảm tải) loa dưới 188m

1

2tàu≤

225m

 

210

 

-8.4

 

 

 

15/01/23

 

180/185

190/195

200/205

210/215

-6.6/-5.9

-5.9/-5.4

-5.0/-4.3

-4.0/-2.9

 
TRANSVINA

7000

15000(giảm tải)

1 120 -7.5  

14/05/20

 

180/185

190/195

200/205

-7.0/-6.5

-6.0/-5.5

-5.3/-5.0

 

 

HẢI ĐĂNG(Shell Gas) 3000 1 87 -2.0   01/12/19      

GREEN

PORT

GP1.TL 25000 (Giảm tải)   303.5:2

 

-8.4

 

 

 

18/01/23

 

185/190

195/200

205/210

-6.8/-6.8

-6.8/-6.8

-6.8/-6.5

 

 

 

 

 

GP2.HL

25000 (Giảm tải)   303.5:2

 

-8.4

 

 

 

18/01/23

 

185/190

195/200

205/210

-6.8/-6.8

-6.8/-6.8

-6.8/-6.5

 

 

 

 

 

 

 

CHÙA

VẼ

10.000

&20.000

(giảm tải)

 

 

CV1

 

 

 

 

10000.DWT

 

20000.DWT (Giảm tải)

C1,2=348m

C3,4,5=500m

 

 

 

 

 

 

5

 

348

 

-8.3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20/03/23

 

165/170

175/180

185/190

-7.0/-6.8

-5.7/-5.5

-5.0/-4.0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

CV2

 

-8.1

 

170/175

180/185

190/195

200/205

-6.9/-6.7

-6.7/-6.3

-6.2/-6.2

-5.7/-5.0

CV3

 

500

-7.2  

170/175

 

-6.8/-6.8

 

CV4

 

-8.5

 

170/175

180/185

190/195

-6.3/-6.0

-5.4/-5.0

-4.2/-3.5

CV5

 

-8.4

 

170/175

180/185

190/195

-6.3/-6.0

-5.4/-5.0

-4.2/-3.5

TOTAL GAS 3000 1 90 -4.0   13/05/21      

 

CẦU 128 HQ ( Phao 61 cách cầu CSB 180m)

 

 

 

15000 (giảmtải)

 

 

 

1

 

 

 

422.2

 

 

-7.1

 

 

 

 

 

12/06/23

165/170

175/180

185/190

195/200

-7.0/-7.0

-6.7/-6.4

-6.0/-5.4

-5.0/-4.7

 

 

 

 

HẢI LINH 8000 1 115 -7.2   19/12/23 135/140 8.2/8.1  
K99 12000 1 186 -5.2   06/09/23 140/150 8.3/8.1

 

 

PETEC 8000 1 70 -5.5   14/02/23 170/180 7.2/7.0  
HẢI AN(R=115:-7.0)

25800

LOA<183m, B<30m, D<8.13

1 150 -8.9 -7.0 06/06/22 220/230 -7.0/-6.8

 

 

TÂN CẢNG 189

20000 giảm tải

LOA≤175m; B≤24.5m;D≤6.7m

1 140 -7.2   26/09/23

185/190

195/200

205/210

-7.0/-6.9

-6.6/-6.0

-5.5/-5.0

Tl180m-5.5m

CÁC CẢNG, BẾN NỔI THUỘC CẢNG BIỂN HẢI PHÒNG

 

 

CẢNG

 

DWT CHO PHÉP

 

THÔNG SỐ
CẦU CẢNG, BẾN NỔI THỦY DIỆN(M)
SỐ LƯỢNG CHIỀU DÀI(M) ĐỘ SÂU(M)

NGÀY

TB

BỀ RỘNG ĐỘ SÂU NGÀY TB
BẾN ĐỖ LỐI VÀO
NAM VINH (19/9) 7000 1 165 -5.2   18/10/23 265/270 6.9/6.9  
PTSC ĐÌNH VŨ 20000 1 250 -8.0   17/11/22 275/280 6.5/6.1  
ĐÌNH VŨ ĐV1 20000   236.8 -8.0 -7.2 01/07/23 265/270 6.8/6.6  
ĐV2 20000   188.2 -7.6 -7.2 01/07/23 275/280 6.6/6.4

 

 

TÂN VŨ

TV1(ĐV3) 40000   190 -9.0 -7.6 25/05/23 235/240 7.0/7.0  
TV2(ĐV4) 40000   190 -9.0 -7.6 25/05/23 245/250 7.0/7.0
TV3(ĐV5) 20000   217 -8.7 -7.2 25/05/23 255/260 7.0/6.8
TV4(ĐV6) 20000   163 -8.7 -7.2 25/05/23 265/270 6.7/6.5
TV5(ĐV7) 20000   195,6 -8.7 -7.2 25/05/23 275/280 6.5/6.3
VIMC ĐINH VŨ 20000 1 240 -9.0 -7.0 22/12/23 265/280 7.4/7.3  
NAM HẢI ĐÌNH VŨ 48000   giảm tải; D≤7.8m

 

2

 

455

 

-7.5

 

 

09/07/23

300/310 6.8/6.4  

VIP GP ĐÌNH VŨ

LOA<=220m+pabdathh

 Max 42213

Giảm tải

 

2

 

 

377,2

 

-9.5

 

-7.0

 

06/12/22

     
Flat 20000 1 135 -10.6 -7.0 18/01/21      
EURO Đv Vũng quay -6.7. Mởrộng -7. C2 02 tầu loa110m C1 10000 2 171;52 -6.5 -6.7 17/01/23  

 

 

 
C2.Tl,C2.Hl

20000

(Giảm tải)

1 193 -9.5 -6.7 18/05/22      
DAP ĐÌNH VŨ 10000 1 168 -8.6 -6.5 13/04/23      
MPC. LOA< 220m, B<32,3m,D<11,3m 40000 (giảm tải)   380 -9.5 -6.3 19/02/24      
NAM Đ.VŨ C1,C2,C3,C4

48000

(giảm tải) D<8.8m

40000 (giảm tải)

2 440 -8.5 -7.2 23/10/23 440/440 8.1/8.0  
CẢNG HICT Thử nghiệm tàu DWT 145000 100000

2 (1)

2 (2)

750

-16.0

-16.0

-12.7

 

24/07/23

21/08/23

     
ĐT PHÀ RỪNG Cầu nặng

16000

10000

2

209

148

-3.0

-2.1

-2.6

-2.2

-2.2

 

-2.2

 

12/04/23

     

Cầu nhẹ

Cầu 30.000

Cầu tàu liền bờ phía E

 

 

 

1

92.

 

275

-4.0

 

-4.0

 

ĐT NAM TRIỆU 50.000     -2.0 -2.0 12/01/17      

PHAO

Bạch Đằng

FBĐ3(TL)

 

7.000

 

3

170 -4.4

 

 

 

01/01/17

     
FBĐ2 165 -4.4
FBĐ1(HL) 190 -3.7

PHAO

Bến gót

FBG1(TL) 50.000

 

2

330 -4.1

-4.3

-5.3

01/04/17      
Khu neo chờ cảng Nam Định giới hạn bởi 04 điểm có tọa độ ( hệ VN 2000 )

STT VỊ TRÍ VĨ ĐỘ KINH ĐỘ ĐỘ SÂU (M) NGÀY TB
1 K1 1905749.5’’ N 10601354.0’’ E -11.7 18/11/19
2 K2 1905816.7’’ N 10601423.6’’ E -11.7 18/11/19
3 K3 1905755.2’’ N 10601445.6’’ E -11.7 18/11/19
4 K4 1905728.0’’ N 10601416.0’’ E -11.7 18/11/19

– P/S Nam Định D= 0.4 nm có tâm: 1905615’’ N– 10601241’’ E ( hệ VN 2000 ) ngày thông báo 10/12/2019.

 

Khu neo Lan Hạ, Hạ Long có tọa độ ( hệ VN 2000 )

STT VỊ TRÍ – DWT CHO PHÉP VĨ ĐỘ ( N ) KINH ĐỘ ( E ) ĐỘ SÂU (M) NGÀY TB
1 LH1 – 50000 2004621”N 10700625’’ E -13 12/2012
2 LH2 – 50000 2004647’’ N 10700626’’ E -15 12/2012
3 LH3 – 50000 2004621’’ N 10700644’’ E -12.5 12/2012

 KHU VỰC BG, LH1, LH2

STT VỊ TRÍ TỌA ĐỘ ĐƯỜNG KÍNH
(m)
ĐỘ SÂU
(m)
VĨ ĐỘ KINH ĐỘ
1 BG1 20049’09” N 106054’05” E 400 -4.1
2 BG2 20048’55” N 106054’14” E 400 -4.1
3 BG3 20048’40” N 106054’23” E 400 -5.0
4 LH2-01 20047’36” N 106055’08” E 350 -3.4
5 LH2-02 20047’17” N 106055’18” E 350 -3.4
6 LH1-01 20044’24” N 106057’33’ E 500 -3.7
7 LH1-02 20044’04” N 106057’20” E 500 -4.1
8 LH1-03 20043’41” N 106058’06” E 500 -4.3
9 LH1-04 20043’24” N 106058’50” E 750 -4.6
10 LH1-05 20043’20” N 106058’31” E 750 -4.8
11 LH1-06 20043’15” N 106059’05” E 750 -5.2
12 LH1-07 20042’59” N 106058’45” E 750 -5.4
13 LH1-08 20042’54” N 106059’22” E 750 -5.8
14 LH1-09 20042’41” N 106059’01” E 750 -6.1
15 LH1-10 20042’35” N 106059’37” E 750 -6.6
16 LH1-11 20042’21” N 106059’15” E 750 -7.0
17 LH1-12 20042’19” N 106059’52” E 750 -7.5
18 LH1-13 20042’00” N 106059’30” E 750 -8.1
19 LH1-14 20041’54” N 107000’07” E 750 -8.6
20 LH1-15 20041’41” N 106059’47” E 750 -9.1
21 LH1-16 20041’34” N 107000’25” E 750 -9.8
22 LH1-17 20041’20” N 107000’04” E 750 -10.4

 

KHU VỰC NEO HẠ LONG

 

STT VỊ TRÍ TỌA ĐỘ ĐƯỜNG KÍNH
(m)
ĐỘ SÂU
(m)
VĨ ĐỘ KINH ĐỘ
1 HL1-1 20052’13.6′ N 107005’00.8” E -11
2 HL1-2 20052’22.7′ N 107005’00.8” E -8.2
3 HL1-3 20052’30.8′ N 107004’36.3” E -8.5
4 HL1-4 20052’39.7′ N 107004’13.3” E -7.7
5 HL1-5 20052’49.3′ N 107003’51.7” E -6.8
6 HL2 20051’39.6′ N 107006’11.2” E -14
7 HL3-1 20050’28.1′ N 107007’55.2” E -14
8 HL3-2 20051’22.7′ N 107007’33.3” E -7.9
9 HL3-3 20051’35.6′ N 107007’18.7” E -13.6
10 HL3-4 20051’51.6′ N 107007’00.7” E -8.9
11 HL3-5 20051’51.6′ N 107006’41.7” E -9.3
12 HL3-6 20051’59.1′ N 107006’15.9” E -9.3
13 HL3-7 20052’59.1′ N 107006’03.3” E -8.3
14 HÒN PHÁO 1 20049’15,5” N 107008’57.3” E -12
15 HÒN PHÁO 2 20049’40,8” N 107008’50.5” E -14
16 HÒN PHÁO 3 20050’03.7” N 107008’43.7” E -13
17 HÒN PHÁO 4 20050’26.8” N 107008’42.7” E -16.8
18 HÒN MIỀU 1-1 20046’51,6” N 107009’36.2” E -12
19 HÒN MIỀU 1-2 20047’41.6” N 107009’15.2” E -11.4
20 HÒN MIỀU 1-3 20048’10.6” N 107008’59.3” E -13.2
21 HÒN MIỀU 1-4 20048’36.7” N 107008’54.3” E -11
22 HÒN MIỀU 2-1 20046’59” N 107008’48.5” E -14.1
23 HÒN MIỀU 2-2 20047’25.6” N 107008’39.3” E -14.5
24 HÒN MIỀU 2-3 20047’49.8” N 107008’28.2” E -13.7
25 HÒN MIỀU 2-4 20048’15.7” N 107008’19.4” E -16.2

 

Khu neo chờ Lạch Huyện cho tàu =< 20.000 DWT giới hạn bởi 04 điểm có tọa độ (hệ WGS84 )

STT VỊ TRÍ VĨ ĐỘ KINH ĐỘ ĐỘ SÂU (M) NGÀY TB
1 1 2003740.69’’ N 10605221.48’’ E -11.0 26/4/2021
2 2 2003717.24’’ N 10605230.80’’ E -11.0 26/4/2021
3 7 2003652.63’’ N 10605120.93’’ E -11.0 26/4/2021
4 8 2003716.07’’ N 10605111.61’’ E -11.0 26/4/2021

 

Khu neo chờ Lạch Huyện cho tàu 30.000 DWT giới hạn bởi 04 điểm có tọa độ ( hệ WGS84 )

STT VỊ TRÍ VĨ ĐỘ KINH ĐỘ ĐỘ SÂU (M) NGÀY TB
1 2 2003717.24’’ N 10605230.80’’ E -12.3 26/4/2021
2 3 2003628.52’’ N 10605250.16’’ E -12.3 26/4/2021
3 6 2003603.91’’ N 10605140.30’’ E -12.3 26/4/2021
4 7 2003652.63’’ N 10605120.93’’ E -12.3 26/4/2021

 

Khu neo chờ Lạch Huyện cho tàu 100.000 DWT giới hạn bởi 04 điểm có tọa độ ( hệ WGS84 )

STT VỊ TRÍ VĨ ĐỘ KINH ĐỘ ĐỘ SÂU (M) NGÀY TB
1 3 2003628.52’’ N 10605250.16’’ E -14.5 26/4/2021
2 4 2003451.37’’ N 10605328.76’’ E -14.5 26/4/2021
3 5 2003426.76’’ N 10605218.91’’ E -14.5 26/4/2021
4 6 2003603.91’’ N 10605140.30’’ E -14.5 26/4/2021

 

 

Khu vực đón trả hoa tiêu cảng Lạch Huyện

(theo thông báo số: 84/2021/TBHH-TCTBĐATHHMB)

Vị trí: được giới hạn bởi đường tròn bán kính 1,5 hải lý với tâm là điểm O có tọa độ

Tên

Điểm

Hệ VN-2000 Hệ WGS-84
Vĩ độ (N) Kinh độ (E) Vĩ độ (N) Kinh độ (E)
O 2003703.6’’ N 10605453.2’’ E 2003700.0’’ N 10605500.0’’ E

 

Độ sâu đạt từ -13,5m đến -16,0m.

CHIỀU CAO TĨNH KHÔNG CÁC CÔNG TRÌNH VƯỢT SÔNG KHU VỰC HP

(Theo số 0 hải đồ)

  1. Đường dây điện cao thế cắt ngang luồng lạch huyện (07/08/2023)
  • Điểm thấp nhất ở giữa, nằm ngoài luồng hàng hải là: + 41,0m
  • Điểm giao cắt của đường dây điện với hướng chập tiêu AB là: + 55,7m
  • Điểm trên đường dây điện cách điểm (1) 56m về phía phải luồng( ngang vị trí thiết kế phao 25) là: + 50,7
  • Điểm trên đường dây điện cách điểm (1) 120m về phía trái luồng( ngang vị trí thiết kế phao 26) là: + 68,3m
  • Điểm giữa các điểm (2), (3) ( ngang điểm giữa phao 25 và 26) là: + 59,4m
  1. Đường dây điện cao thế cắt ngang kênh Hà Nam là + 59,5m đã bao gồm khoảng cách an toàn phóng điện là 2,0m (2016)
  2. Đường dây điện cao thế cắt ngang kênh Cái tráp là + 55,0m đã bao gồm khoảng cách an toàn phóng điện là 2,0m (2016)
  3. Đường dây điện cao thế cắt ngang sông Cấm phía hạ lưu phao 79, thượng lưu cầu Lilama là +35,5m đã bao gồm khoảng cách an toàn phóng điện (2016)
  4. Đường dây điện cao thế cắt ngang sông Cấm phía hạ lưu cầu Kiền là +25,5m đã bao gồm khoảng cách an toàn phóng điện (2016)
  5. Thông thuyền cầu Bính là +28m (06/12/2012)
  6. Thông thuyền cầu Bạch Đằng là +52,4m (28/12/2018)
  7. Thông thuyền cầu Tân vũ là +17,9m (06/10/2017)
  8. Thông thuyền cầu Hoàng văn Thụ là +28,4m (2019)
  9. Thông thuyền cầu Kiền là +25,5m đã bao gồm khoảng cách an toàn phóng điện

Mọi thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo. Truy cập vào website: https://vms-north.vn/ để thêm chi tiết